Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đạn



noun
ball; cartridge; marble

[đạn]
bullet; cartridge; (nói chung) ammunition
Đạn xuyên thủng lá phổi bên phải của hắn
A bullet penetrated his right lung
áo này đạn bắn không thủng
This is a bulletproof/ballproof vest
Nó bị thương vì trúng đạn
He was shot and injured
Chết vì đạn bắn vào đầu
To be killed by a gunshot wound in the head



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.