Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đúng giờ


[đúng giờ]
as regular as clockwork; punctual
Nó đúng giờ đến nỗi cứ chỉnh đồng hồ theo nó là được!
He's so punctual that you can set your watch by him!
Làm việc gì rất đúng giờ
To do something as regular as clockwork
on time; punctually
Máy bay cất cánh rất đúng giờ
The plane took off very punctually



precise time


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.