Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đùa



verb
to joke; to jest

[đùa]
to joke; to jest
Cô ấy lúc nào cũng thích đùa
She always enjoys a joke
Anh không được đùa những chuyện như thế
You mustn't joke about such things
Cứ làm đúng như tôi dặn, tôi không đùa đâu!
I'm serious/I'm not joking, do as I say!
Đùa quá lố
To carry the joke too far
Thật chứ? Không đùa đấy chứ?
Really? No kidding?
Nói điều gì để đùa cho vui
To say something for a joke; To say something in jest
to make fun of...
Lôi tên ai ra đùa
To make fun of somebody's name
to play with something; to trifle; to toy
Ông ấy không phải hạng người để đùa đâu nhé
He is not a man to be trifled with; he's not a person to jest with
Đùa với luật pháp không được đâu
The law is not to be trifled with



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.