Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đông



noun
East; orient
Winter
adj
Crowed; numerous; superior
verb
To congeal; to coagulate; to freeze

[đông]
East
Gió từ phía đông thổi đến
The wind is (coming) from the east
Đông Ti Mo
East Timor
Đi về phía đông
To head eastward/eastwards
eastern
Miền đông nước ý
Eastern Italy; the east of Italy
Bờ biển miền đông nước Mỹ
The East coast/Eastern seaboard of the United States
Orient
winter
many; a lot of
Tiệm chúng tôi lúc nào cũng đông khách
Our shop always has a great number of customers; Our shop always has many/numerous customers
Sao lính đông quá vậy?
Why are there too many soldiers?
Bọn nó có đông không?
Are they many in number?; Are there many of them?
Mong rằng các bạn sẽ đến đông
We hope that you will come in large numbers
Họ đến càng lúc càng đông
They are coming in ever-increasing numbers
xem đông người
xem đông lại



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.