Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đôn đốc


[đôn đốc]
Supervise and speed up.
Được giao cho đôn đốc một công trình xây dựng
To be entrusted with the responsibility of supervising and speeding up a construction work.



Supervise and speed up
Được giao cho đôn đốc một công trình xây dựng To be entrusted with the responsibility of supervising and speeding up a construction work


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.