Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đòi



verb
to claim back; to demand; to ask; to require
đòi quyền lợi của mình to claim one's right
To summon; to subpoena

[đòi]
to ask; to claim; to demand; to clamour for...
Em bé cứ đòi mẹ hoài
The baby continually called/asked for his mother
Đòi phải có bằng chứng
To ask for proof
Đòi ai bồi thường
To claim compensation/damages from somebody
Tôi chỉ đòi cái gì của tôi thôi mà
I am merely claiming what is mine
Họ đòi làm việc 35 giờ / tuần
They demand a 35-hour week
Đòi phải có lời xin lỗi / giải thích
To demand an apology/explanation
Bọn trẻ đòi ăn tráng miệng
The children are clamouring for their dessert; The children are demanding their dessert
xem đòi lại
to summon; to subpoena



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.