Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đê


[đê]
Dyke
Mùa nước đê dễ bị vỡ
During the flood season, dykes easily break
Thimble
Dùng đê khi hkâu
To use a thimble when sewing



Dyke
Mùa nước đê dễ bị vỡ During the flood season, dykes easily break
Thimble
Dùng đê khi hkâu To use a thimble when sewing


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.