Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đánh tháo


[đánh tháo]
Rescue (from a siege, danger, difficulty..)
Renege on the sale of something (because its price has risen on the market).



Rescue (from a siege, danger, difficultỵ.)
Renege on the sale of something (because its price has risen on the market)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.