Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đáng giá


[đáng giá]
to be worth something; to cost
Đất đáng giá bạc tỉ
The land is worth billions
Cái đó chẳng đáng giá bao nhiêu, nhưng...
It's not worth much/It's chickenfeed, but...



Giving good value for one's money, worth the money paid for
Cái xe đạp đáng giá A bicycle giving good value for one's money, a bicycle worth the money paid for it


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.