Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ăn xin



verb
To beg
người ăn xin, hành khất beggar, mendicant

[ăn xin]
to solicit; to beg; to panhandle
Đi ăn xin
To live by begging/panhandling; to beg for a living
Xuống dốc đến nỗi phải đi ăn xin
To be reduced to begging
Thân phận ăn xin
Beggary; mendicity
Người ăn xin
Beggar; mendicant; panhandler
Người ăn xin khoái chỗ đông người qua lại hơn
Beggars prefer busy areas; Beggars prefer areas where there are lots of people going past



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.