Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ăn tiền



verb
To take bribes
quan lại ăn tiền của dân The mandarins take bribes from the people
To bring good results
cách sắp xếp như vậy chắc chắn ăn tiền such an arrangement will certainly bring good results

[ăn tiền]
to accept/take bribes
Quan lại ăn tiền của dân
The mandarins take bribes from the people
to bring good results
Cách sắp xếp như vậy chắc chắn ăn tiền
Such an arrangement will certainly bring good results
successful; alright; OK
for money
Tôi không bao giờ chơi ăn tiền
I never play for money



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.