Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ăn hiếp



verb
To bully, to tyrannize
những tân binh non nớt thường bị viên thiếu úy già này ăn hiếp raw recruits are often bullied by this old sub-lieutenant

[ăn hiếp]
xem bắt nạt



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.