Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ăn cướp



verb
To rob
quan lại ăn cướp của dân the mandarins robbed the people
cuộc chiến tranh ăn cướp a predatory war
vừa ăn cướp vừa la làng, vừa đánh trống vừa ăn cướp Thief crying "Stop thief!"

[ăn cướp]
to rob; to deprive; to spoliate
Quan lại ăn cướp của dân
The mandarins robbed the people
Cuộc chiến tranh ăn cướp
A predatory war
Lũ ăn cướp
Gang of thugs; cutthroats



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.