Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ăn đứt



verb
To prevail over, to get the better of
anh ta ăn đứt tôi về môn cầu lông he gets the better of me at badminton
tôi bảo đảm đội này ăn đứt đội kia I am sure this team prevails over that one

[ăn đứt]
động từ
to prevail over, to get the better of; gain the upper hand over somebody, prevail over somebody
anh ta ăn đứt tôi về môn cầu lông
he gets the better of me at badminton
tôi bảo đảm đội này ăn đứt đội kia
I am sure this team prevails over that one



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.