Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ôm đồm



verb
cary too many things with one
đi đâu mà ôm đồm thế Where are you going with so many things. to take more than one can cope with at a time

[ôm đồm]
to act as a Pooh-Bah/one-man show; to spread oneself thin



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.