Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ói



verb
to vomit; to bring up

[ói]
động từ.
vomit; bring up; throw up; barf (US)
spit; expectorate
ói máu
spit blood
plenty of much; mass; a large amount/quantity, a lot
ói việc
a lot of work



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.