Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
âm hưởng



noun
Sonority
Harmony, music
âm hưởng của câu thơ gợi lên không khí cổ kính the verse's harmony evokes an ancient atmosphere

[âm hưởng]
danh từ
sonority
harmony; echo; accord consonance
âm hưởng của câu thơ gợi lên không khí cổ kính
the verse's harmony evokes an ancient atmosphere



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.