Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 187 馬 mã [14, 24] U+9A5F
驟 sậu
骤 zou4, zhou4
  1. (Động) Ngựa chạy nhanh.
  2. (Động) Chạy nhanh, bôn trì. ◇Nguyễn Du : Xa mã trì sậu kê khuyển minh (Trở binh hành ) Xe ngựa chạy rầm rập, gà chó kêu.
  3. (Phó) Thường thường, thường xuyên. ◇Lã Thị Xuân Thu : Sậu chiến nhi sậu thắng (Thích uy ) Thường đánh thì thường thắng.
  4. (Phó) Chợt, hốt nhiên, đột nhiên. ◎Như: sậu nhiên bỗng nhiên, sậu phát sự kiện đột nhiên sinh ra sự việc.
  5. (Phó) Vội vàng, tấn tốc. ◇Bạch Hành Giản : Lang sậu vãng siêm chi (Lí Oa truyện ) Chàng vội vàng lại xem.
  6. (Phó) Nhanh lẹ. ◎Như: cuồng phong sậu vũ gió mưa dữ dội.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.