Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
道理


[dào·li]
1. quy luật; nguyên tắc。事物的规律。
他在跟孩子们讲热胀冷缩的道理。
anh ấy giảng cho bọn trẻ quy luật nóng thì dãn ra, lạnh thì co lại.
2. đạo lý; lý lẽ; lý do。事情或论点的是非得失的根据;理由。
摆事实,讲道理。
phơi bày sự thật nói lý lẽ.
你的话很有道理,我完全同意。
lời của anh rất có lý, tôi toàn hoàn đồng ý.
3. biện pháp; phương pháp; cách; dự định。办法;打算。
怎么办我自有道理。
làm như thế nào tự tôi sẽ có cách.
把情况了解清楚再作道理。
phải tìm hiểu rõ sự việc mới tìm ra phương pháp.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.