Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Phồn thể (Chinese Vietnamese Dictionary Traditional)
这么


[zhè·me]
như thế; như vậy; thế này。指示代词,指示性质、状态、方式、程度等。
有这么回事。
có việc này
大家都这么说。
mọi người đều nói như vậy.
这么好的庄稼。
mùa màng tốt thế này.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.