Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
见不得


[jiàn·bùdé]
1. không thể gặp; không thể trông thấy; không thể tồn tại。不能遇见(遇见就有问题)。
雪见不得太阳。
tuyết không thể tồn tại dưới ánh nắng mặt trời.
2. mất mặt; xấu xa; bẩn thỉu; hèn hạ。不能让人看见或知道。
不做见不得人的事。
đừng làm chuyện mất mặt.
3. nhìn không quen; không muốn nhìn; không muốn thấy。看不惯;不愿看见。
我见不得懒汉。
tôi không muốn thấy mặt kẻ lười nhác.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.