Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 144 行 hành [5, 11] U+8853
術 thuật
术 shu4
  1. Nghề thuật. Kẻ có nghề riêng đi các nơi kiếm tiền gọi là thuật sĩ .
  2. Phương phép do đó mà suy ra. ◎Như: bất học vô thuật không học không có phương pháp để làm.
  3. Đường đi trong ấp.
  4. Cùng nghĩa với chữ thuật .

印刷術 ấn loát thuật
幻術 ảo thuật
霸術 bá thuật
劍術 kiếm thuật
學術 học thuật



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.