Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Phồn thể (Chinese Vietnamese Dictionary Traditional)
蠅營狗茍


[yíngyínggǒugǒu]
bè lũ xu nịnh; ruồi nhặng bu quanh。像蒼蠅那樣飛來飛去,像狗那樣茍且偷生。比喻人不顧廉恥,到處鉆營。也說狗茍蠅營。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.