Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 129 聿 duật [7, 13] U+8085
肅 túc
肃 su4
  1. Cung kính, ngay ngắn nghiêm nghị, không có cái dáng trễ nải gọi là túc.
  2. Răn, bảo, thi hành mệnh lệnh nghiêm ngặt cho người sợ không dám làm bậy gọi là túc thanh , túc tĩnh .
  3. Lạy rập đầu xuống gọi là túc bái , gọi tắt là túc. ◎Như: trong lối viết thư hay dùng những chữ kính túc , túc thử cũng là nói nghĩa ấy cả (kính viết thư này).
  4. Gấp, kíp.
  5. Tiến vào, mời vào.
  6. Thu liễm lại, rụt lại.

整肅 chỉnh túc
謹肅 cẩn túc



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.