Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



Từ phồn thể: (牽)
[qiān]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 9
Hán Việt: KHIÊN
1. dắt。用力使朝自己所在的方向或跟着自己移动。
大家手牵着手。
mọi người tay dắt tay.
牵着一头牛往地里走。
dắt bò ra đồng.
2. liên quan; liên hệ tới。牵涉。
牵连。
liên luỵ.
牵制。
kềm chế.
Từ ghép:
牵缠 ; 牵肠挂肚 ; 牵扯 ; 牵掣 ; 牵动 ; 牵挂 ; 牵就 ; 牵累 ; 牵连 ; 牵念 ; 牵牛 ; 牵牛星 ; 牵强 ; 牵强附会 ; 牵涉 ; 牵线 ; 牵一发而动全身 ; 牵引 ; 牵引力 ; 牵制



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.