Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
暗示


[ànshì]
1. ám thị; ra hiệu ngầm; gợi ý; nói bóng gió。不明白表示意思,而用含蓄的言语或示意的举动使人领会。
他用眼睛暗示我,让我走去
anh ta đưa mắt ra hiệu ngầm bảo tôi lảng ra chỗ khác
2. ám thị (một loại ảnh hưởng tâm lí, hướng khiển người khác hành động, suy nghĩ theo ý mình bằng các thuật tâm lý)。一种心理影响,用言语、手势、表情等使人不加考虑地接受某种意见或做某件事,如催眠就是暗示作用。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.