Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 64 手 thủ [7, 10] U+6350
捐 quyên
juan1, yuan2
  1. (Động) Bỏ, xả. ◎Như: quyên quán bỏ chỗ ở, nghĩa là chết, quyên sinh bỏ mạng, tự tử, vị quốc quyên khu xả thân vì nước. ◇Pháp Hoa Kinh : Vị ư pháp cố, quyên xả quốc vị , (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị ) Vì Phật pháp nên từ bỏ ngôi vua.
  2. (Động) Trừ bỏ, trừ khử. ◎Như: quyên trừ nhất thiết nhất thiết trừ bỏ hết.
  3. (Động) Ngày xưa, nộp tiền cho nhà nước để nhận quan chức gọi là quyên. ◎Như: quyên quan mua chức quan.
  4. (Động) Đem tiền giúp vào việc nghĩa. ◎Như: quyên khoản cứu tai quyên tiền cứu nạn.
  5. (Danh) Thuế. ◎Như: phòng quyên thuế nhà, địa quyên thuế đất.
  6. (Danh) Cái vòng xe.

勒捐 lặc quyên, lạc quyên
賑捐 chẩn quyên



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.