Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 13 冂 quynh [3, 5] U+518C
册 sách
冊 ce4
  1. Bài văn sách mệnh. ◎Như: vua phong tước cho ai gọi là sách phong .
  2. Bản sách, một quyển sách gọi là sách. Cũng có khi viết là .
  3. Giản thể của chữ .

册立 sách lập
册命 sách mệnh
册封 sách phong
册府 sách phủ
册文 sách văn
名册 danh sách



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.