Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đi mua sắm


[đi mua sắm]
to go shopping
Tiết kiệm thời giờ và tiền bạc bằng cách đi mua sắm ở siêu thị
To save time and money by shopping at the supermarket
Người đi mua sắm
Shopper
Đường phố đông nghịt người đi mua sắm trong mùa giáng sinh
The streets were crowded with Christmas shoppers
Người thích đi mua sắm
Shopaholic



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.