Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
được việc


 得用 <适用; 得力。>
 抵事 ; 济事 <能成事; 中用(多用于否定式)。>
 ai nói ít người không làm được việc!
 谁说人少了不抵事!
 顶事; 顶事儿 <能解决问题; 有用。>
 đừng thấy anh ấy nhỏ con nhưng rất được việc đấy.
 别看他个子小, 干起活来可顶事呢。 顶用 <有用; 顶事。>
 trâu nghé này nuôi thêm một năm nữa thì được việc.
 小牛再养上一年就顶用了。
 việc này cần anh đi, tôi đi không được việc gì.
 这件事需要你去, 我去不顶什么用。 顶数 <有效力; 有用(多用于否定式)。>



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.