Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
đáng chết


 该死; 该死的 <表示厌恶、愤恨或埋怨的话。>
 trâu lại ăn lúa rồi, thật đáng chết!
 这牛又吃稻子啦!真该死!
 万死 <死一万次(夸张说法), 形容受严厉惩罚或冒生命危险。>
 tội đáng chết muôn lần.
 罪该万死。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.