Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ám ảnh



verb
To obsess, to haunt
nỗi lo âu ngày đêm ám ảnh day and night haunted by anxieties
noun
Haunting worry, obsession

[ám ảnh]
to obsess; to haunt; to beset
Điều đó đã trở thành một nỗi ám ảnh
It became an obsession
Nỗi lo âu ngày đêm ám ảnh
Day and night haunted by anxieties
Bị tiền bạc ám ảnh
To have money on the brain



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.